Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cookery

/ˈkʊkəri/ B2 IELTS

Nghĩa

nghệ thuật nấu ăn n

Định nghĩa · The art or practice of preparing food.

“Cookery shows are increasingly popular.”Chương trình nấu ăn ngày càng phổ biến.

“She studied cookery at a prestigious culinary school.”Cô ấy đã học nghệ thuật nấu ăn tại một trường ẩm thực danh tiếng.

Đồng nghĩa cookingculinary arts

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích nấu ăn.

Ghi chú · Liên quan đến việc nấu ăn chuyên nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...