Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cuisine's diversity

/kwɪˈziːnz daɪˈvɜːrsəti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự đa dạng ẩm thực n

Định nghĩa · The variety of different types of food from various cultures.

“Asian cuisine's diversity is remarkable.”Sự đa dạng ẩm thực châu Á là đáng kể.

“The city's cuisine's diversity attracts many tourists.”Sự đa dạng ẩm thực của thành phố thu hút nhiều du khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự phong phú trong bài viết.

Ghi chú · Đa dạng ẩm thực thể hiện văn hóa phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...