Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fiber

/ˈfaɪbər/ B2 IELTS

Nghĩa

chất xơ n

Định nghĩa · A substance in food that helps digestion and health.

“Fruits provide important fiber.”Trái cây cung cấp chất xơ quan trọng.

“Eating fiber-rich foods is important for health.”Ăn thực phẩm giàu chất xơ rất quan trọng cho sức khỏe.

Đồng nghĩa roughagebulk
Họ từ fibrous (adj)
Cấu tạoTừ 'fiber' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của chất xơ trong bài viết sức khỏe.

Ghi chú · Chất xơ rất tốt cho tiêu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...