Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hearty

/ˈhɑːrti/ B2 IELTS

Nghĩa

thịnh soạn, no nê adj

Định nghĩa · Rich and satisfying, often in terms of food.

“Winter calls for hearty soups.”Mùa đông cần súp thịnh soạn.

“The hearty stew warmed us on a cold day.”Món hầm thịnh soạn đã làm ấm chúng tôi trong ngày lạnh.

Đồng nghĩa substantialfilling
Trái nghĩa lightinsubstantial

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả món ăn ngon miệng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...