Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banquet

/ˈbæŋkwət/ B2 IELTS

Nghĩa

tiệc trang trọng n

Định nghĩa · A large formal meal for many people.

“A banquet honored the visiting dignitaries.”Một bữa tiệc trang trọng tôn vinh các nhân vật quan trọng đến thăm.

“The banquet was held to celebrate the anniversary.”Tiệc trang trọng được tổ chức để kỷ niệm ngày thành lập.

Đồng nghĩa feastgala

Mẹo IELTS · Có thể mô tả sự kiện trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường tổ chức trong các dịp đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...