Kho từ › cuisine-food › steam

steam //stiːm//

B2 v 📁 cuisine-food IELTS
hấp
Steam vegetables to preserve nutrients.
→ Hấp rau để giữ chất dinh dưỡng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...