simmer
/ˈsɪmər/ B2 IELTS
Nghĩa
ninh nhỏ lửa
v
Định nghĩa · To cook food slowly in a little liquid.
“Let the soup simmer for an hour.”Để súp ninh nhỏ lửa trong một giờ.
Đồng nghĩa
stewcook gently
Cụm hay dùng
simmer gentlysimmer for hourssimmering pot
Mẹo IELTS · Mô tả cách nấu ăn trong bài viết ẩm thực.
Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.