Kho từ › cuisine-food › seasoning

seasoning //ˈsiːzənɪŋ//

B2 n 📁 cuisine-food IELTS
gia vị
Each region has its own seasoning preferences.
→ Mỗi vùng có sở thích gia vị riêng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...