Kho từ › cuisine-food › herb

herb //hɜːrb//

B2 n 📁 cuisine-food IELTS
thảo mộc
Fresh herbs enhance dishes greatly.
→ Thảo mộc tươi nâng cao món ăn đáng kể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...