Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leftover

/ˈleftoʊvər/ B2 IELTS

Nghĩa

đồ ăn thừa n

Định nghĩa · Food that is not eaten and saved for later.

“Leftovers can become tomorrow's lunch.”Đồ ăn thừa có thể trở thành bữa trưa ngày mai.

“We had leftover pizza for lunch.”Chúng tôi đã ăn pizza thừa cho bữa trưa.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về đồ ăn thừa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...