Từ vựng B2

Chủ đề crime-justice · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sentence

/ˈsentəns/ B2 IELTS

Nghĩa

bản án n

Định nghĩa · A punishment given by a court after a trial.

“He received a five-year sentence.”Anh ấy nhận bản án năm năm.

“The judge announced the sentence for the criminal.”Thẩm phán đã công bố bản án cho tội phạm.

Đồng nghĩa judgmentverdict
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về hình phạt trong IELTS để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Có thể thay đổi tùy theo tội danh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...