Prevention
/prɪˈvenʃn/ B2 IELTS
Nghĩa
phòng ngừa
n
Định nghĩa · The act of stopping something from happening.
“Crime prevention starts with education.”Phòng ngừa tội phạm bắt đầu bằng giáo dục.
“Prevention is better than cure.”Phòng ngừa thì tốt hơn chữa trị.
Đồng nghĩa
protectionavoidance
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Quan trọng trong y tế và an toàn.