lobby
/ˈlɒbi/ C1 IELTS
Nghĩa
vận động hành lang
v
Định nghĩa · To try to influence decisions or actions.
“Industries lobby for favorable laws.”Các ngành công nghiệp vận động hành lang cho luật có lợi.
“They lobby for environmental protection laws.”Họ vận động cho các luật bảo vệ môi trường.
Cụm hay dùng
lobby grouplobbying effortslobby for change
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về ảnh hưởng trong chính trị.
Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị.