Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother tongue

/ˈmʌðər tʌŋ/ B1

Nghĩa

tiếng mẹ đẻ n

Định nghĩa · The first language a person learns from their family.

“Children learn mother tongue naturally.”Trẻ em học tiếng mẹ đẻ tự nhiên.

“Her mother tongue is Vietnamese, but she speaks English fluently.”Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.

Cấu tạo'Mother' (mẹ) + 'tongue' (lưỡi, ngôn ngữ).

Mẹo IELTS · Đề cập đến tiếng mẹ đẻ trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Rất quan trọng trong văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...