Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

body language

/ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/ B1

Nghĩa

ngôn ngữ cơ thể n

Định nghĩa · The way we communicate without words, using gestures.

“Body language conveys more than words.”Ngôn ngữ cơ thể truyền đạt nhiều hơn từ ngữ.

“Body language can reveal a person's true feelings.”Ngôn ngữ cơ thể có thể tiết lộ cảm xúc thật của một người.

Mẹo IELTS · Nói về giao tiếp phi ngôn ngữ trong IELTS có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...