Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whisper

/ˈwɪspər/ B1

Nghĩa

thì thầm v

Định nghĩa · To speak very softly so others cannot hear.

“She whispered the secret.”Cô ấy thì thầm điều bí mật.

“Cô ấy thì thầm một bí mật với bạn.”

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Thì thầm thường dùng khi nói chuyện riêng tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...