video game
/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/ B1
Nghĩa
trò chơi điện tử
n
Định nghĩa · an electronic game played on a screen
“Video games are now a major industry.”Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.
“He enjoys playing video games in his free time.”Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩa
computer gameelectronic game
Cụm hay dùng
play video gamesvideo game industry
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích.
Ghi chú · Rất phổ biến trong giới trẻ.