Từ vựng C1

Chủ đề politics-geopolitics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civil unrest

/ˈsɪvl ʌnˈrest/ C1 IELTS

Nghĩa

bất ổn dân sự n

Định nghĩa · Public disorder caused by a group of people.

“Civil unrest erupted over the new law.”Bất ổn dân sự nổ ra về luật mới.

“Civil unrest can lead to significant changes in government.”Bất ổn dân sự có thể dẫn đến những thay đổi lớn trong chính phủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ lịch sử để minh họa bất ổn dân sự.

Ghi chú · Thường xảy ra trong thời kỳ khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...