Từ vựng A1

Chủ đề clothes colors · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

T-shirt

/ˈtiːʃɜːrt/ A1 TOEIC phổ biến #416

Nghĩa

áo thun, áo phông n.

Định nghĩa · A T-shirt is a casual shirt with short sleeves.

“The boy wears a red T-shirt.”Cậu bé mặc áo thun đỏ.

“She has a T-shirt with a logo.”Cô ấy có một chiếc áo thun có logo.

Đồng nghĩa teetee shirt
Cấu tạoTừ 'T-shirt' được hình thành từ hình dáng chữ T.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Viết có gạch nối: T-shirt. Phân biệt với 'shirt' (sơ mi có cúc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...