| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kloʊðz/
|
n. |
quần áo (nói chung)
She puts on clean clothes.
Cô ấy mặc quần áo sạch vào.
Chi tiếtHis clothes are on the chair.Quần áo của anh ấy đang ở trên ghế.
Đồng nghĩaclothinggarments
Cụm hay dùngwear clotheschange clothesput on clothestake off clothesfold clothes
Họ từclothe (v.)clothing (n. không đếm được)
'Clothes' luôn số nhiều, không nói 'a clothes'. Dùng 'a piece of clothing' nếu muốn chỉ 1 món.
|
— |
|
/ʃɜːrt/
|
n. |
áo sơ mi
He is wearing a white shirt.
Anh ấy đang mặc áo sơ mi trắng.
Chi tiếtShe bought a blue shirt yesterday.Cô ấy đã mua một chiếc áo sơ mi xanh hôm qua.
Đồng nghĩadress shirtbutton-up
Cụm hay dùngwear a shirtbutton a shirtiron a shirttuck in a shirta striped shirt
Họ từshirtsleeve (n.)undershirt (n.)
'Shirt' thường chỉ áo có cổ và cúc; phân biệt với 'T-shirt' (áo thun cổ tròn).
|
— |
|
/ˈtiːʃɜːrt/
|
n. |
áo thun, áo phông
The boy wears a red T-shirt.
Cậu bé mặc áo thun đỏ.
Chi tiếtShe has a T-shirt with a logo.Cô ấy có một chiếc áo thun có logo.
Đồng nghĩateetee shirt
Cụm hay dùngwear a T-shirtput on a T-shirta plain T-shirta graphic T-shirta white T-shirt
Họ từtee (n. thân mật)
Viết có gạch nối: T-shirt. Phân biệt với 'shirt' (sơ mi có cúc).
|
— |
|
/ˈtraʊzərz/
|
n. |
quần dài (kiểu lịch sự)
He is wearing dark trousers.
Anh ấy đang mặc quần dài màu tối.
Chi tiếtShe bought new trousers for work.Cô ấy mua quần dài mới để đi làm.
Đồng nghĩapantsslacks
Cụm hay dùngwear trousersa pair of trousersiron trouserspress trousersformal trousers
Họ từtrouser leg (n.)
'Trousers' luôn số nhiều; dùng 'a pair of trousers' khi muốn đếm. Phổ biến ở British English; American English dùng 'pants'.
|
— |
|
/pænts/
|
n. |
quần dài
She is wearing black pants.
Cô ấy đang mặc quần đen.
Chi tiếtHe folded his pants neatly.Anh ấy gấp quần cẩn thận.
Đồng nghĩatrousersslacks
Cụm hay dùngwear pantsa pair of pantsdress pantsjeans pantscasual pants
Họ từpant leg (n.)
'Pants' luôn số nhiều trong tiếng Anh. American English dùng 'pants'; British English dùng 'trousers'. Ở British English, 'pants' = quần lót.
|
— |
|
/drɛs/
|
n. |
váy liền thân, đầm
She is wearing a long dress.
Cô ấy đang mặc một chiếc đầm dài.
Chi tiếtThe woman has a floral dress.Người phụ nữ mặc váy hoa.
Đồng nghĩagownfrock
Cụm hay dùngwear a dressput on a dressa summer dressa formal dressa blue dress
Họ từdress (v. = mặc quần áo)dressing (n.)dressy (adj.)
'Dress' vừa là danh từ (cái đầm) vừa là động từ (mặc quần áo). Không nhầm 'dress' (đầm) với 'skirt' (chân váy không có phần trên).
|
— |
|
/skɜːrt/
|
n. |
chân váy
She wears a short skirt.
Cô ấy mặc chân váy ngắn.
Chi tiếtThe woman has a plaid skirt.Người phụ nữ mặc chân váy kẻ ô.
Đồng nghĩaminiskirt (nếu ngắn)
Cụm hay dùngwear a skirta short skirta long skirta plaid skirta pleated skirt
Họ từskirted (adj.)
'Skirt' chỉ có phần chân váy (không bao gồm phần trên); khác với 'dress' (đầm = liền thân toàn bộ).
|
— |
|
/ˈdʒækɪt/
|
n. |
áo khoác ngắn, áo jacket
He wears a gray jacket.
Anh ấy mặc áo jacket xám.
Chi tiếtShe puts on her jacket before leaving.Cô ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩablazercoat (ngắn hơn)
Cụm hay dùngwear a jacketput on a jacketa leather jacketa denim jacketa suit jacket
Họ từjacketed (adj.)
'Jacket' thường ngắn hơn 'coat'. 'Blazer' là jacket lịch sự hơn dùng trong công sở.
|
— |
|
/koʊt/
|
n. |
áo khoác dài
She wears a warm coat outside.
Cô ấy mặc áo khoác ấm khi ra ngoài.
Chi tiếtHe hung his coat on the hook.Anh ấy treo áo khoác lên móc.
Đồng nghĩaovercoattopcoat
Cụm hay dùngwear a coatput on a coattake off a coata winter coata long coat
Họ từovercoat (n.)raincoat (n.)coated (adj.)
'Coat' dài hơn 'jacket', thường mặc ngoài cùng để chống lạnh. 'Raincoat' = áo mưa.
|
— |
|
/ʃuːz/
|
n. |
giày (một đôi)
She is wearing black shoes.
Cô ấy đang đi giày đen.
Chi tiếtHe puts on his shoes quickly.Anh ấy đi giày nhanh chóng.
Đồng nghĩafootwearpumps (giày cao gót)
Cụm hay dùngwear shoesput on shoestake off shoesa pair of shoesleather shoes
Họ từshoe (n. số ít)shoemaker (n.)
'Shoes' thường ở số nhiều khi nói về đôi giày. Dùng 'wear' hoặc 'put on' với giày; tiếng Việt hay dùng 'đi giày' nhưng tiếng Anh dùng 'wear shoes'.
|
— |
|
/hæt/
|
n. |
mũ (có vành)
The man is wearing a sun hat.
Người đàn ông đang đội mũ chống nắng.
Chi tiếtShe put on a blue hat.Cô ấy đội mũ màu xanh.
Đồng nghĩacapbonnet
Cụm hay dùngwear a hatput on a hattake off a hata straw hata baseball cap
Họ từhatless (adj.)
'Hat' thường có vành rộng; 'cap' là mũ lưỡi trai hoặc không vành. Với mũ, dùng động từ 'wear' hoặc 'put on'.
|
— |
|
/bæɡ/
|
n. |
túi, cặp
She is carrying a large bag.
Cô ấy đang mang một chiếc túi lớn.
Chi tiếtHe put his bag on the desk.Anh ấy để túi lên bàn.
Đồng nghĩapursehandbagbackpack
Cụm hay dùngcarry a bagwear a baga shoulder baga handbaga backpack
Họ từbaggage (n.)handbag (n.)backpack (n.)
Với túi đeo, dùng 'carry' hoặc 'wear' (bag over shoulder). 'Purse/handbag' = túi xách tay phụ nữ; 'backpack' = balo.
|
— |
|
/suːt/
|
n. |
bộ vest, bộ đồ comple
He is wearing a business suit.
Anh ấy đang mặc bộ vest công sở.
Chi tiếtShe wore a dark blue suit to the meeting.Cô ấy mặc bộ vest xanh đậm đến buổi họp.
Đồng nghĩabusiness suittwo-piece
Cụm hay dùngwear a suitput on a suita dark suita three-piece suita formal suit
Họ từsuited (adj.)unsuitable (adj.)
'Suit' bao gồm jacket và trousers (và đôi khi vest). Phân biệt 'suit' (bộ vest đầy đủ) với 'jacket' (chỉ áo khoác).
|
— |
|
/taɪ/
|
n. |
cà vạt
He wears a striped tie.
Anh ấy đeo cà vạt kẻ sọc.
Chi tiếtThe man is adjusting his tie.Người đàn ông đang chỉnh cà vạt.
Đồng nghĩanecktiecravat (lịch sự hơn)
Cụm hay dùngwear a tieput on a tiea silk tiea striped tiea bow tie
Họ từnecktie (n.)bow tie (n.)
'Tie' với quần áo là danh từ (cà vạt). Dùng 'wear' hoặc 'put on' (không phải 'dress'). 'Bow tie' = cà vạt hình nơ.
|
— |
|
/ˈɡlæsɪz/
|
n. |
kính mắt
She wears glasses every day.
Cô ấy đeo kính mỗi ngày.
Chi tiếtHe is looking for his glasses.Anh ấy đang tìm kính của mình.
Đồng nghĩaeyeglassesspectacles
Cụm hay dùngwear glassesput on glassestake off glassesreading glassessunglasses
Họ từsunglasses (n.)eyeglass (n. số ít, ít dùng)
'Glasses' luôn dùng số nhiều: 'a pair of glasses'. Không nói 'a glasses'. 'Sunglasses' = kính râm.
|
— |
|
/wɛr/
|
v. |
mặc, mang, đeo (trạng thái đang có trên người)
He is wearing a blue suit.
Anh ấy đang mặc bộ vest xanh.
Chi tiếtShe wears glasses every day.Cô ấy đeo kính mỗi ngày.
Đồng nghĩahave on
Cụm hay dùngwear a suitwear glasseswear a uniformwear a hatwear shoes
Họ từwore (V2)worn (V3)wearable (adj.)
Bất quy tắc: wear → wore → worn. 'Wear' = trạng thái đang mặc; 'put on' = hành động mặc vào. Không nhầm hai nghĩa này.
|
— |
|
/rɛd/
|
adj. |
màu đỏ
She is wearing a red dress.
Cô ấy đang mặc một chiếc đầm đỏ.
Chi tiếtHe has a red tie on.Anh ấy đang đeo cà vạt đỏ.
Đồng nghĩacrimson (đỏ sẫm)scarlet (đỏ tươi)
Cụm hay dùnga red shirta red dressa red carred lipsred light
Họ từreddish (adj.)redden (v.)
Màu sắc đứng trước danh từ làm tính từ: 'a red shirt'. Không cần gạch nối.
|
— |
|
/bluː/
|
adj. |
màu xanh lam, màu xanh dương
He is wearing blue jeans.
Anh ấy đang mặc quần jeans xanh.
Chi tiếtShe has a light blue jacket.Cô ấy có áo khoác xanh nhạt.
Đồng nghĩanavy (xanh đậm)sky blue (xanh trời)
Cụm hay dùnga blue shirta blue skya dark blue suitlight bluenavy blue
Họ từbluish (adj.)blueprint (n.)
Phân biệt 'blue' (xanh lam/dương) với 'green' (xanh lá). Tiếng Việt dùng 'xanh' cho cả hai, nhưng tiếng Anh phân biệt rõ.
|
— |
|
/ɡriːn/
|
adj. |
màu xanh lá
She is wearing a green blouse.
Cô ấy đang mặc áo blouse xanh lá.
Chi tiếtHe has a bright green hat.Anh ấy có chiếc mũ xanh lá sáng.
Đồng nghĩaolive (xanh ô liu)lime (xanh chanh)
Cụm hay dùnga green shirta dark green jacketgreen teagreen lighta green bag
Họ từgreenish (adj.)greenery (n.)
'Green' = xanh lá cây. Không nhầm với 'blue' (xanh lam). 'Dark green' = xanh lá đậm; 'light green' = xanh lá nhạt.
|
— |
|
/ˈjɛloʊ/
|
adj. |
màu vàng
She wears a yellow raincoat.
Cô ấy mặc áo mưa màu vàng.
Chi tiếtHe has a yellow T-shirt on.Anh ấy đang mặc áo thun vàng.
Đồng nghĩagold (vàng ánh kim)
Cụm hay dùnga yellow dressyellow lighta yellow bagbright yellowpale yellow
Họ từyellowish (adj.)
'Yellow' là màu vàng thuần; 'gold' là vàng ánh kim. Phân biệt với 'orange' (màu cam) dễ nhầm.
|
— |
|
/blæk/
|
adj. |
màu đen
He is wearing a black coat.
Anh ấy đang mặc áo khoác đen.
Chi tiếtShe has a black bag on her shoulder.Cô ấy có túi đen trên vai.
Đồng nghĩadark (tối màu, nghĩa rộng hơn)
Cụm hay dùnga black suitblack shoesa black bagblack hairall black
Họ từblacken (v.)blackish (adj.)
Màu đen rất phổ biến trong mô tả trang phục TOEIC Part 1. 'All black' = toàn bộ trang phục màu đen.
|
— |
|
/waɪt/
|
adj. |
màu trắng
She is wearing a white shirt.
Cô ấy đang mặc áo sơ mi trắng.
Chi tiếtHe has a white coat on.Anh ấy đang mặc áo khoác trắng.
Đồng nghĩaivory (trắng ngà)cream (trắng kem)
Cụm hay dùnga white shirtwhite shoesa white dressa white coatpure white
Họ từwhiten (v.)whitish (adj.)
'White' rất phổ biến trong văn phòng và y tế (áo trắng bác sĩ = 'white coat'). Phân biệt với 'cream'/'ivory' (trắng ngả vàng).
|
— |
|
/ˈkʌlər/
|
n. |
màu sắc
What color is her dress?
Chiếc đầm của cô ấy màu gì?
Chi tiếtHe chose a bright color for his shirt.Anh ấy chọn màu sáng cho áo sơ mi.
Đồng nghĩahueshade (sắc độ)
Cụm hay dùnga bright colora dark colorchoose a colorthe color ofcolor combination
Họ từcolorful (adj.)colorless (adj.)colored (adj.)discolor (v.)
American English viết 'color'; British English viết 'colour'. TOEIC dùng American English chuẩn, nên viết 'color'.
|
— |
|
/saɪz/
|
n. |
cỡ, kích cỡ (quần áo)
What size is this jacket?
Chiếc áo jacket này cỡ mấy?
Chi tiếtShe wears a small size dress.Cô ấy mặc đầm cỡ nhỏ.
Đồng nghĩameasurementdimensions
Cụm hay dùngsize S/M/L/XLa large sizethe right sizechoose a sizefit the size
Họ từsizable (adj.)resize (v.)oversize (adj.)
Cỡ quần áo: XS (extra small), S (small), M (medium), L (large), XL (extra large). Hỏi cỡ: 'What size do you wear?'
|
— |
|
/ˈswɛtər/
|
n. |
áo len, áo sweater
She is wearing a wool sweater.
Cô ấy đang mặc áo len.
Chi tiếtHe put on a thick sweater.Anh ấy mặc một chiếc áo sweater dày.
Đồng nghĩapulloverjumper (British English)
Cụm hay dùngwear a sweaterknit a sweatera wool sweatera thick sweatera turtleneck sweater
Họ từsweatshirt (n.)sweatpants (n.)
'Sweater' (American English) = 'jumper' (British English). Cả hai đều là áo len chui đầu. 'Sweatshirt' = áo nỉ (thường dày hơn, không len).
|
— |
|
/ˈjuːnɪfɔːrm/
|
n. |
đồng phục
The workers wear blue uniforms.
Các công nhân mặc đồng phục xanh.
Chi tiếtShe is in a nurse's uniform.Cô ấy mặc đồng phục y tá.
Đồng nghĩaoutfit (bộ đồ)workwear
Cụm hay dùngwear a uniforma school uniforma work uniforma military uniformput on a uniform
Họ từuniformed (adj.)uniformly (adv.)
'In uniform' = đang mặc đồng phục. Phổ biến trong TOEIC Part 1 khi mô tả nhân viên, bảo vệ, y tá, học sinh.
|
— |
|
/ɡreɪ/
|
adj. |
màu xám
He is wearing a gray suit.
Anh ấy đang mặc bộ vest xám.
Chi tiếtShe has a light gray sweater.Cô ấy có áo sweater xám nhạt.
Đồng nghĩagrey (British spelling)
Cụm hay dùnga gray suitdark graylight graya gray coatgray hair
Họ từgrayish (adj.)
American English viết 'gray'; British English viết 'grey'. Cả hai nghĩa như nhau. TOEIC American English → dùng 'gray'.
|
— |
|
/braʊn/
|
adj. |
màu nâu
She is wearing brown boots.
Cô ấy đang đi bốt màu nâu.
Chi tiếtHe has a brown leather bag.Anh ấy có túi da màu nâu.
Đồng nghĩatan (nâu nhạt)beige (nâu kem)
Cụm hay dùngbrown shoesa brown coatdark brownlight browna brown bag
Họ từbrownish (adj.)
'Brown' rất phổ biến khi mô tả giày và túi da trong TOEIC Part 1. Phân biệt 'dark brown' (nâu đậm) với 'light brown' (nâu nhạt).
|
— |
|
/skɑːrf/
|
n. |
khăn quàng cổ
She wears a red scarf in winter.
Cô ấy quàng khăn đỏ vào mùa đông.
Chi tiếtHe has a scarf around his neck.Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Đồng nghĩamuffler (khăn len)
Cụm hay dùngwear a scarfwrap a scarfa wool scarfa long scarfa colorful scarf
Họ từscarves (n. số nhiều)
Số nhiều của 'scarf' là 'scarves'. Dùng 'wear' hoặc 'have … on' khi mô tả người đang quàng khăn.
|
— |
|
/buːts/
|
n. |
giày bốt, ủng
She is wearing tall black boots.
Cô ấy đang đi bốt cao màu đen.
Chi tiếtHe wears boots at the construction site.Anh ấy đi bốt ở công trường xây dựng.
Đồng nghĩaankle bootsknee-high boots
Cụm hay dùngwear bootsa pair of bootsleather bootsrain bootswork boots
Họ từboot (n. số ít)bootleg (n.)
'Boots' luôn số nhiều khi nói về đôi ủng. 'A pair of boots' khi muốn đếm. Hay xuất hiện trong TOEIC Part 1 khi tả công nhân hoặc thời trang.
|
— |
Đang tải...