Từ vựng A1

Chủ đề clothes colors · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uniform

/ˈjuːnɪfɔːrm/ A1 TOEIC phổ biến #439

Nghĩa

đồng phục n.

Định nghĩa · Clothing worn by a group for identification.

“The workers wear blue uniforms.”Các công nhân mặc đồng phục xanh.

“She is in a nurse's uniform.”Cô ấy mặc đồng phục y tá.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trường học trong IELTS.

Ghi chú · 'In uniform' = đang mặc đồng phục. Phổ biến trong TOEIC Part 1 khi mô tả nhân viên, bảo vệ, y tá, học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...