EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› transport › ride
ride
A1
v.
📁 transport
TOEIC
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
UK /raɪd/
·
US /raɪd/
To travel on or in a vehicle or animal.
She rides a bicycle to school.
→ Cô ấy đi xe đạp đến trường.
He rides the bus every evening.
→ Anh ấy đi xe buýt mỗi buổi tối.
Cấu tạo
Từ 'ride' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
cycle
pedal
Collocations
ride a bike
ride a horse
ride the bus
ride a motorbike
give someone a ride
Họ từ
rider (n.) người đi xe/cưỡi
riding (n.) môn cưỡi ngựa
🎯
IELTS:
Sử dụng 'ride' để mô tả hoạt động trong IELTS.
'Ride a bike/motorbike/horse'. Cũng dùng cho phương tiện công cộng: 'ride the bus/train'. Không dùng 'drive a bike'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fire engine
/ˈfaɪər ˌendʒɪn/
xe cứu hỏa
petrol station
/ˈpetrəl ˌsteɪʃn/
trạm xăng
lorry
/ˈlɒri/
xe tải lớn
scooter
/ˈskuːtə/
xe tay ga
tram
/træm/
xe điện (đường ray)
cable car
/ˈkeɪbl kɑː/
cáp treo
canoe
/kəˈnjuː/
thuyền ca-nô
carriage
/ˈkærɪdʒ/
toa xe
Có trong các bộ
🚌
Đi lại & Phương tiện
A1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...