Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carriage

/ˈkærɪdʒ/ A1

Nghĩa

toa xe n

Định nghĩa · A vehicle for transporting people or goods.

“We sat in the first carriage of the train.”Chúng tôi ngồi trong toa đầu tiên của tàu.

“The train carriage was very comfortable.”Toa xe lửa rất thoải mái.

Đồng nghĩa compartmentcar

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phương tiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao thông vận tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...