Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

petrol station

/ˈpetrəl ˌsteɪʃn/ A1

Nghĩa

trạm xăng n

Định nghĩa · A place to buy fuel for vehicles.

“We stop at the petrol station.”Chúng tôi dừng tại trạm xăng.

“I need to stop at the petrol station for gas.”Tôi cần dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao thông trong IELTS Writing.

Ghi chú · Rất cần thiết cho việc di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...