scooter
/ˈskuːtə/ A1
Nghĩa
xe tay ga
n
Định nghĩa · a small two-wheeled vehicle powered by a motor.
“She rides a scooter to school.”Cô ấy đi xe tay ga đến trường.
“He rides his scooter to school every day.”Anh ấy đi xe tay ga đến trường mỗi ngày.
Cụm hay dùng
electric scooterscooter ride
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phương tiện giao thông.
Ghi chú · Thường dùng để di chuyển trong thành phố.