Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fire engine

/ˈfaɪər ˌendʒɪn/ A1

Nghĩa

xe cứu hỏa n

Định nghĩa · a vehicle used by firefighters to put out fires

“The fire engine is red.”Xe cứu hỏa màu đỏ.

“The fire engine arrived quickly at the scene.”Xe cứu hỏa đã đến hiện trường nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an toàn công cộng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công tác cứu hỏa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...