Từ vựng A1

Chủ đề Transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cable car

/ˈkeɪbl kɑː/ A1

Nghĩa

cáp treo n

Định nghĩa · A vehicle that moves up and down a mountain on a cable.

“We took the cable car up the mountain.”Chúng tôi đi cáp treo lên núi.

“We took the cable car to the top of the hill.”Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh đồi.

Đồng nghĩa gondolaaerial tramway

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm du lịch có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường thấy ở khu nghỉ dưỡng núi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...