Từ vựng A1

Chủ đề transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic light

/ˈtræfɪk laɪt/ A1 TOEIC phổ biến #905

Nghĩa

đèn giao thông n.

Định nghĩa · A signal that controls vehicle movement at intersections.

“Stop when the traffic light is red.”Dừng lại khi đèn giao thông màu đỏ.

“The car stopped at the traffic light.”Chiếc xe dừng ở đèn giao thông.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về an toàn giao thông.

Ghi chú · Còn gọi là 'stoplight' (Mỹ) hoặc 'traffic signal'. Màu: red = dừng, yellow = chuẩn bị, green = đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...