Từ vựng A2

Chủ đề part1 actions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walk

/wɔːk/ A2 TOEIC phổ biến #988

Nghĩa

đi bộ, đi lại v.

Định nghĩa · To move by putting one foot in front of the other.

“The people are walking down the street.”Mọi người đang đi bộ trên phố.

“A man is walking toward the building.”Một người đàn ông đang đi bộ về phía tòa nhà.

Mẹo IELTS · Nên mô tả hoạt động đi bộ trong bài nói.

Ghi chú · Quy tắc: walk → walked → walked. Part 1 hay dùng 'are walking'. Dùng 'walk toward/along/down' để mô tả hướng đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...