Từ vựng A2

Chủ đề part1 actions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry

/ˈkær.i/ A2 TOEIC phổ biến #989

Nghĩa

mang, vác, cầm theo v.

Định nghĩa · To hold something and move it from one place to another.

“A man is carrying a box.”Một người đàn ông đang khiêng một cái thùng.

“She is carrying a bag.”Cô ấy đang xách một cái túi.

Mẹo IELTS · Nói về việc mang đồ để thể hiện sự chủ động.

Ghi chú · Quy tắc y→ied: carry → carried → carried. Part 1 hay dùng 'is carrying'. Đừng nhầm 'carry' (vác) với 'wear' (mặc/đeo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...