Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

writeoff

/ˈraɪt.ɔːf/ B1 TOEIC phổ biến #2324

Nghĩa

khoản xóa nợ; tài sản xóa sổ n.

Định nghĩa · An amount written off as a loss.

“The bank recorded a large write-off on bad loans.”Ngân hàng đã ghi nhận một khoản xóa nợ lớn đối với nợ xấu.

“Obsolete equipment was listed as a write-off.”Thiết bị lỗi thời được liệt kê là tài sản xóa sổ.

Đồng nghĩa bad debtlosscharge-off
Họ từ write off (v.)
Cấu tạo'Write' và 'off' ghép lại.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về nợ trong IELTS.

Ghi chú · Viết cả hai cách: 'write-off' (danh từ) và 'write off' (động từ). Ví dụ: 'The company wrote off the debt.' 'Tax write-off' = khoản khấu trừ thuế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...