Từ vựng B1

Chủ đề manufacturing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raw material

/ˌrɔː məˈtɪər.i.əl/ B1 TOEIC phổ biến #2497

Nghĩa

nguyên liệu thô n.

Định nghĩa · Basic materials used to make products.

“Raw materials are delivered every Monday.”Nguyên liệu thô được giao mỗi thứ Hai.

“The shortage of raw materials slowed production.”Tình trạng thiếu nguyên liệu thô làm chậm sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nguyên liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng ở dạng số nhiều 'raw materials'. Hay gặp trong văn bản báo cáo sản xuất Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...