Từ vựng B1

Chủ đề manufacturing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

produce

/prəˈduːs/ B1 TOEIC phổ biến #2487

Nghĩa

sản xuất, tạo ra v.

Định nghĩa · to make or create something

“This factory produces car parts daily.”Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô hằng ngày.

“They produce 500 units per shift.”Họ sản xuất 500 đơn vị mỗi ca làm việc.

Đồng nghĩa manufacturemake
Cấu tạoHình thành từ 'pro-' và 'duce' (đưa ra).

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình sản xuất trong bài nói.

Ghi chú · 'Produce' (v.) nhấn trọng âm âm tiết 2; 'produce' (n. = nông sản) nhấn âm tiết 1.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...