Từ vựng B1

Chủ đề manufacturing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

output

/ˈaʊt.pʊt/ B1 TOEIC phổ biến #2492

Nghĩa

sản lượng, đầu ra n.

Định nghĩa · The amount of goods produced or delivered.

“Monthly output reached a record high.”Sản lượng tháng đạt mức kỷ lục.

“We must increase output to meet demand.”Chúng ta phải tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'output' để mô tả sản lượng trong IELTS.

Ghi chú · 'Output' = sản lượng; 'input' = nguyên liệu/công sức đưa vào. Hay thấy trong báo cáo Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...