Từ vựng B1

Chủ đề manufacturing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assemble

/əˈsɛm.bəl/ B1 TOEIC phổ biến #2489

Nghĩa

lắp ráp v.

Định nghĩa · To put parts together to make something.

“Workers assemble the parts by hand.”Công nhân lắp ráp các bộ phận bằng tay.

“The product is easy to assemble.”Sản phẩm dễ lắp ráp.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quy trình sản xuất hoặc lắp ráp.

Ghi chú · Word-form: assemble (v.) → assembly (n.). 'Assembly line' = dây chuyền lắp ráp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...