Từ vựng B1

Chủ đề conferences · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

registration

/ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2702

Nghĩa

sự đăng ký, thủ tục đăng ký n.

Định nghĩa · The process of signing up or registering for something.

“Online registration closes on Monday morning.”Đăng ký trực tuyến đóng vào sáng thứ Hai.

“Please bring your registration confirmation email.”Vui lòng mang theo email xác nhận đăng ký.

Đồng nghĩa enrollmentsign-up
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'register' và thêm hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ quy trình đăng ký trong bài viết.

Ghi chú · 'Registration desk' = bàn đăng ký tại cửa; thường xuất hiện trong TOEIC Part 4 announcements.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...