Từ vựng B1

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloud

/klaʊd/ B1 TOEIC phổ biến #2742

Nghĩa

điện toán đám mây, lưu trữ đám mây n.

Định nghĩa · A system for storing and accessing data over the internet.

“Save documents to the cloud for easy access.”Lưu tài liệu lên đám mây để truy cập dễ dàng.

“The company moved all data to the cloud.”Công ty đã chuyển toàn bộ dữ liệu lên đám mây.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của điện toán đám mây trong bài viết.

Ghi chú · 'The cloud' = hạ tầng server từ xa; không phải bộ nhớ vật lý trên máy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...