backup
/ˈbæk.ʌp/ B1 TOEIC phổ biến #2725
Nghĩa
bản sao lưu dự phòng
n.
Định nghĩa · A copy made to keep data safe in case of loss.
“Always create a backup of your files.”Luôn tạo bản sao lưu dự phòng cho tệp của bạn.
“The backup saved us after the crash.”Bản sao lưu đã cứu chúng tôi sau sự cố.
Cụm hay dùng
create a backupbackup filesbackup systemcloud backup
Cấu tạoTừ 'backup' được hình thành từ 'back' và 'up'.
Mẹo IELTS · Nói về 'backup' để nhấn mạnh an toàn dữ liệu.
Ghi chú · 'Backup' (n./adj.) viết liền; 'back up' (v.) viết hai từ.