Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1914

cloud

/klaud/

danh từ

  • mây, đám mây
  • đám (khói, bụi)
    • a cloud of dust: đám bụi
  • đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)
    • a cloud of horsemen: đoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
    • a cloud of flies: đàn ruồi (đang bay)
  • (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh
    • cloud of war: bóng đen chiến tranh
    • a cloud of grief: bóng mây buồn; vẻ buồn phiền
  • vết vẩn đục (trong hòn ngọc...)
  • (số nhiều) trời, bầu trời
    • to sail up into the clouds: bay lên trời

thành ngữ

  1. to be under a cloud
    • lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế
    • (từ lóng) bị tu tội
  2. cloud on one's brow
    • vẻ buồn hiện lên nét mặt
  3. to drop from the clouds
    • rơi từ trên máy bay xuống
  4. every cloud has a silver lining
    • (xem) silver
  5. to have one's head in the clouds; to be in the clouds
    • lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây

ngoại động từ

  • mây che, che phủ; làm tối sầm
    • the sun was clouded: mặt trời bị mây che
  • (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn
    • a clouded countenance: vẻ mặt phiền muộn
  • làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to cloud someone's happiness: làm vẩn đục hạnh phúc của ai

nội động từ (up, over)

  • bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • sky clouds over: bầu trời bị mây che phủ
    • brow clouds over: vầng trán sầm lại, mặt sầm lại
Đồng nghĩa mistfog
Trái nghĩa clear skysun
Định nghĩa tiếng Anh

n. any collection of particles (e.g., smoke or dust) or gases that is visible\nn. a visible mass of water or ice particles suspended at a considerable altitude\nn. out of touch with reality\nn. a cause of worry or gloom or trouble

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...