Từ vựng B1

Chủ đề office technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

install

/ɪnˈstɔːl/ B1 TOEIC phổ biến #2722

Nghĩa

cài đặt, lắp đặt v.

Định nghĩa · To put a program or system onto a device.

“IT installed new software on every computer.”Bộ phận IT cài phần mềm mới trên mọi máy tính.

“Please install the driver before use.”Hãy cài driver trước khi sử dụng.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả quy trình công nghệ.

Ghi chú · 'Install' dùng cho cả phần mềm lẫn phần cứng vật lý (install a printer).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...