EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› dining catering › cuisine
cuisine
B1
n.
📁 dining catering
TOEIC
ẩm thực, phong cách nấu ăn
UK /kwɪˈziːn/
·
US /kwɪˈziːn/
A style or method of cooking food.
The restaurant offers authentic French cuisine.
→ Nhà hàng phục vụ ẩm thực Pháp chính thống.
Our chef specializes in Asian fusion cuisine.
→ Đầu bếp của chúng tôi chuyên về ẩm thực fusion châu Á.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
cookery
gastronomy
Collocations
local cuisine
fine cuisine
traditional cuisine
cuisine style
international cuisine
Họ từ
culinary (adj.) thuộc về nấu ăn
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả món ăn trong IELTS Writing.
Đọc /kwɪˈziːn/, không đọc như 'cousin'. Chỉ phong cách/truyền thống nấu ăn, không dùng cho bữa ăn cụ thể.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
catering
/ˈkeɪ.t̬ɚ.ɪŋ/
dịch vụ cung cấp đồ ăn (sự kiện)
beverage
/ˈbev.ɚ.ɪdʒ/
đồ uống (dùng trong văn phong trang trọng)
banquet
/ˈbæŋ.kwɪt/
tiệc lớn, yến tiệc (dành cho sự kiện chính thức)
buffet
/bʊˈfeɪ/
tiệc buffet, tự phục vụ
host
/hoʊst/
chủ tiệc; tổ chức (sự kiện)
appetizer
/ˈæp.ɪ.taɪ.zɚ/
món khai vị
entrée
/ˈɒn.treɪ/
món chính
dietary
/ˈdaɪ.ə.ter.i/
liên quan đến chế độ ăn uống
Có trong các bộ
🍽️
Ẩm thực & Tiệc
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...