Từ vựng B1

Chủ đề dining catering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overbook

/ˌoʊ.vɚˈbʊk/ B1 TOEIC phổ biến #2971

Nghĩa

đặt chỗ quá số lượng cho phép v.

Định nghĩa · To reserve more seats than available.

“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.

“Guests were turned away because the event was overbooked.”Khách bị từ chối vì sự kiện đã đặt quá chỗ.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Hay gặp trong TOEIC Part 3: nhà hàng/khách sạn overbooking và cách giải quyết cho khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...