overbook
Nghĩa
Định nghĩa · To reserve more seats than available.
“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.
“Guests were turned away because the event was overbooked.”Khách bị từ chối vì sự kiện đã đặt quá chỗ.
Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về dịch vụ trong IELTS.
Ghi chú · Hay gặp trong TOEIC Part 3: nhà hàng/khách sạn overbooking và cách giải quyết cho khách.