Từ vựng B1

Chủ đề dining catering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canteen

/kænˈtiːn/ B1 TOEIC phổ biến #2975

Nghĩa

căng-tin, căn-tin công ty n.

Định nghĩa · A place where meals are served, often in schools or companies.

“Employees can have lunch in the company canteen.”Nhân viên có thể dùng bữa trưa tại căn-tin công ty.

“The canteen offers hot meals from eleven to two.”Căn-tin phục vụ các bữa ăn nóng từ mười một giờ đến hai giờ.

Mẹo IELTS · Nói về nơi ăn uống trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Canteen (UK/corporate) = nơi ăn uống trong công sở. Cafeteria (US) = tương đương nhưng thường tự phục vụ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...