Từ vựng B1

Chủ đề dining catering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

layout

/ˈleɪ.aʊt/ B1 TOEIC phổ biến #2979

Nghĩa

cách bố trí, sơ đồ (bàn ghế, phòng tiệc) n.

Định nghĩa · The arrangement or design of a space.

“The event planner revised the table layout twice.”Người lên kế hoạch sự kiện đã chỉnh sửa bố trí bàn hai lần.

“A banquet layout seats guests at round tables.”Bố trí kiểu tiệc xếp khách ngồi tại các bàn tròn.

Mẹo IELTS · Mô tả bố trí trong bài viết về không gian.

Ghi chú · Hay gặp trong TOEIC Part 1 (ảnh phòng tiệc) hoặc Part 3 (hội thoại sắp xếp sự kiện).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...