layout
Nghĩa
Định nghĩa · The arrangement or design of a space.
“The event planner revised the table layout twice.”Người lên kế hoạch sự kiện đã chỉnh sửa bố trí bàn hai lần.
“A banquet layout seats guests at round tables.”Bố trí kiểu tiệc xếp khách ngồi tại các bàn tròn.
Mẹo IELTS · Mô tả bố trí trong bài viết về không gian.
Ghi chú · Hay gặp trong TOEIC Part 1 (ảnh phòng tiệc) hoặc Part 3 (hội thoại sắp xếp sự kiện).