Từ vựng B1

Chủ đề clinic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inpatient

/ˈɪn.peɪ.ʃənt/ B1 TOEIC phổ biến #3116

Nghĩa

bệnh nhân nội trú n./adj.

Định nghĩa · A patient who stays in a hospital for treatment.

“Inpatient care includes meals and nursing support.”Chăm sóc nội trú bao gồm bữa ăn và hỗ trợ điều dưỡng.

“She was admitted as an inpatient for observation.”Cô ấy được nhập viện nội trú để theo dõi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về bệnh viện trong IELTS.

Ghi chú · 'Inpatient' = người ở lại bệnh viện qua đêm. Phân biệt rõ với 'outpatient'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...