Từ vựng B2

Chủ đề economy trade · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recession

/rɪˈsɛʃən/ B2 TOEIC phổ biến #3226

Nghĩa

suy thoái kinh tế n.

Định nghĩa · A period of economic decline.

“The country entered a recession after the crisis.”Đất nước rơi vào suy thoái kinh tế sau cuộc khủng hoảng.

“Consumer spending dropped during the recession.”Chi tiêu của người tiêu dùng giảm trong thời kỳ suy thoái.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tình hình kinh tế.

Ghi chú · Recession thường được định nghĩa là GDP giảm trong 2 quý liên tiếp. Khác 'depression' (suy thoái trầm trọng hơn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...