Từ vựng B1

Chủ đề retail operations · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point of sale

/ˌpɔɪnt əv ˈseɪl/ B1 TOEIC phổ biến #3496

Nghĩa

điểm bán hàng; hệ thống thanh toán tại quầy n.

Định nghĩa · The place where transactions occur in a store.

“The point of sale system crashed during rush hour.”Hệ thống thanh toán tại quầy bị lỗi vào giờ cao điểm.

“Modern point of sale terminals accept mobile payments.”Máy POS hiện đại chấp nhận thanh toán di động.

Mẹo IELTS · Nói về kinh doanh trong IELTS với từ này.

Ghi chú · Viết tắt là 'POS'; trong TOEIC thường gặp trong bài đọc về công nghệ bán lẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...