Từ vựng B2

Chủ đề adverbs advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respectively

/rɪˈspek.tɪv.li/ B2 TOEIC phổ biến #4529

Nghĩa

tương ứng, theo thứ tự đã nêu adv.

Định nghĩa · in the order mentioned; one after the other.

“Revenue and profit rose 15% and 20% respectively.”Doanh thu và lợi nhuận tăng lần lượt 15% và 20%.

“The two managers oversee sales and logistics respectively.”Hai người quản lý phụ trách bán hàng và hậu cần tương ứng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi liệt kê thông tin liên quan.

Ghi chú · Luôn dùng khi liệt kê 2+ đối tượng rồi gán đặc điểm theo thứ tự đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...