respectively
Nghĩa
Định nghĩa · in the order mentioned; one after the other.
“Revenue and profit rose 15% and 20% respectively.”Doanh thu và lợi nhuận tăng lần lượt 15% và 20%.
“The two managers oversee sales and logistics respectively.”Hai người quản lý phụ trách bán hàng và hậu cần tương ứng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi liệt kê thông tin liên quan.
Ghi chú · Luôn dùng khi liệt kê 2+ đối tượng rồi gán đặc điểm theo thứ tự đó.