consequently
Nghĩa
Định nghĩa · As a result; therefore.
“The factory closed; consequently, hundreds lost their jobs.”Nhà máy đóng cửa; do đó, hàng trăm người mất việc làm.
“He missed the deadline and consequently faced a penalty.”Anh ấy lỡ hạn chót và do đó phải chịu phạt.
Mẹo IELTS · Sử dụng để kết nối ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Thường đứng đầu mệnh đề độc lập, sau dấu chấm phẩy (;) hoặc dấu phẩy (,).