Từ vựng C1

Chủ đề awl policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lobbyist

/ˈlɒb.i.ɪst/ C1 TOEIC phổ biến #4866

Nghĩa

người vận động hành lang chính sách n.

Định nghĩa · A person who tries to influence government policies.

“Lobbyists pushed for changes to the tax regulation.”Những người vận động hành lang thúc đẩy thay đổi quy định thuế.

“The industry hired several experienced lobbyists.”Ngành công nghiệp đã thuê nhiều nhà vận động hành lang có kinh nghiệm.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vai trò trong IELTS.

Ghi chú · 'Lobby' (v.) = vận động chính phủ/nhà làm luật về chính sách. 'Lobbying' thường gặp trong bài đọc chính sách Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...